- 而nhi(râu, mặt (phần dưới khuôn mặt))
- 女nữ(người phụ nữ)
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
Anh ấy thích giở trò.
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
Anh ấy thích giở trò.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
Người phụ nữ dùng vẻ duyên dáng và lời nói khéo léo để đùa giỡn, trêu chọc kẻ khác.
Hoa là thứ cỏ cây biến hóa thành vẻ đẹp rực rỡ nhất.
Vẫy tay gọi người đến chính là nghĩa của chữ Chiêu.
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
chơi trò; chơi xỏ; dùng thủ đoạn lừa lọc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.