- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
bền bỉ; lâu bền
Loại vật liệu này rất bền.
bền lâu; lâu bền; bền vững
bền bỉ; lâu bền
Loại vật liệu này rất bền.
bền lâu; lâu bền; bền vững
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
久là hình ảnh người già bước chậm chạp, tượng trưng cho thời gian dài lâu.
bền bỉ; lâu bền
bền bỉ; lâu bền
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.