- 而nhi(râu (tượng hình râu mặt))
- 寸thốn(tấc, đo lường, kiểm soát)
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
(khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu
Anh ấy không có sự kiên nhẫn.
(khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu
Anh ấy không có sự kiên nhẫn.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
Nhẫn nại là biết kiềm chế bản thân từng tấc một, dù râu tóc đã dài.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Lửa bốc lên đầu khiến lòng người trở nên phiền não, bực bội.
(khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu
(khẩu) kiên nhẫn chịu đựng sự phiền toái; nhẫn nại với điều khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.