ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
Dải ngân hà sáng chói.
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
Anh ấy vẫn còn canh cánh trong lòng.
canh cánh (bận lòng); trung thành tận tụy
trăn trở; canh cánh (trong lòng)
ngày hôm sau; năm sau (chỉ thời gian tiếp theo)
Dải ngân hà sáng chói.
tận tụy; trung thành; (bóng) canh cánh (trong lòng)
Anh ấy vẫn còn canh cánh trong lòng.
canh cánh (bận lòng); trung thành tận tụy
trăn trở; canh cánh (trong lòng)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.