- 耳nhĩ(tai)
- 卯mão(giờ Mão, chốt cài)
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
中和别人谈话;闲谈hé biérén tánhuà;xiántan
Chúng ta trò chuyện một chút đi.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
(văn) đôi chút; hơi; tạm
Chuyện phiếm là dùng tai lắng nghe nhau nói chuyện qua lại như cái chốt khớp vào nhau.
(khẩu) trò chuyện; tán gẫu
中和别人谈话;闲谈hé biérén tánhuà;xiántan
Chúng ta trò chuyện một chút đi.
Tôi tự hỏi không biết tại sao mỗi khi trời lạnh là tôi lại cảm thấy cô đơn như thế.
(văn) đôi chút; hơi; tạm
中表示程度不深或数量不多biǎoshì chéngdù búshēn huò shùliàng búduō
Anh ấy hơi phát điên khi còn trẻ.
(văn) tạm thời; trong chốc lát
中暂时;一会儿zànshíjiān; yīhuǐr
Tạm thời chỉ có thế thôi.
(văn) nương tựa vào; dựa vào
中依靠;凭借yīkào;píngjiè
Anh ấy tự an ủi.
Anh ấy hơi phát điên khi còn trẻ.
(văn) tạm thời; trong chốc lát
中暂时;一会儿zànshíjiān; yīhuǐr
Tạm thời chỉ có thế thôi.
(văn) nương tựa vào; dựa vào
中依靠;凭借yīkào;píngjiè
Anh ấy tự an ủi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.