- 龙long(rồng)
- 耳nhĩ(tai)
Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
điếc tai; điếc
Anh ấy bị điếc từ nhỏ.
(bóng) ngu ngốc và dốt nát; điếc đặc về trí tuệ
Anh ấy không phải là người ngu dốt.
điếc tai; điếc
Anh ấy bị điếc từ nhỏ.
(bóng) ngu ngốc và dốt nát; điếc đặc về trí tuệ
Anh ấy không phải là người ngu dốt.
Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
Tai nghe tiếng rồng gầm quá mạnh nên trở nên điếc đặc.
điếc tai; điếc
điếc tai; điếc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.