Từ vựng theo HSK
Ngữ pháp theo HSK
Từ vựng theo chủ đề
ù tai; tiếng ve trong tai (chứng nhĩ minh)
// NGHĨA CHÍNHù tai; tiếng ve trong tai (chứng nhĩ minh)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.