- 辶sước(bước đi, di chuyển)
- 云vân(mây (cũng gợi âm))
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông
Vận tải liên hợp có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông (do nhiều đơn vị phối hợp)
Dịch vụ liên vận có thể giúp chúng ta tiết kiệm thời gian.
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông
Vận tải liên hợp có thể tiết kiệm thời gian và tiền bạc.
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông (do nhiều đơn vị phối hợp)
Dịch vụ liên vận có thể giúp chúng ta tiết kiệm thời gian.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
Vận chuyển là di chuyển như mây trôi khắp nơi.
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông
vận tải liên hợp; vận chuyển liên thông
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.