(văn) thính; thông minh; sáng dạ
(văn) thính; thông minh; sáng dạ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(văn) thính; thông minh; sáng dạ(kế thừa)
thông minh; sáng dạ; lanh lợi(kế thừa)
Anh ấy rất thông minh.
(văn) thính; thông minh; sáng dạ(kế thừa)
thông minh; sáng dạ; lanh lợi(kế thừa)
Anh ấy rất thông minh.