- 子tử(đứa trẻ (tượng hình))
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)
Tôi thích ăn thịt chân giò.
(khẩu) khuỷu tay; giò heo (phần đùi trên)
Tôi thích ăn giò heo.
khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)
Tôi thích ăn thịt chân giò.
(khẩu) khuỷu tay; giò heo (phần đùi trên)
Tôi thích ăn giò heo.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
Chữ 子 vẽ hình một đứa trẻ sơ sinh với đầu to và hai tay dang ra.
khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)
khuỷu tay; (trong ẩm thực) thịt khuỷu (chân giò heo)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.