- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)BỘ
- 干can(can thiệp, khô)HÌNH THANH
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
gan; lá gan
中身体内部的器官,可以分泌胆汁、解毒shēntǐ nèibù de qìguān, kěyǐ fēnmì dǎnzhī、jiědú
Gan của anh ấy không tốt.
(tiếng lóng) làm việc nhiều giờ, thường kéo dài đến tối, chơi (một trò chơi điện tử)
中长时间专注地做某事,通常到很晚cháng shíjiān zhuānzhù de zuò mǒu shì, tōngcháng dào hěn wǎn
Anh ấy thức đêm chơi game mỗi tối.
(lóng, game) cày; cày grind
中游戏中需要重复同样动作才能进步的yóuxì zhōng xūyào chóngfù tóngyàng dòngzuò cáinéng jìnbù de
Trò chơi này quá cày cuốc.
gan; lá gan
中身体内部的器官,可以分泌胆汁、解毒shēntǐ nèibù de qìguān, kěyǐ fēnmì dǎnzhī、jiědú
Gan của anh ấy không tốt.
(tiếng lóng) làm việc nhiều giờ, thường kéo dài đến tối, chơi (một trò chơi điện tử)
中长时间专注地做某事,通常到很晚cháng shíjiān zhuānzhù de zuò mǒu shì, tōngcháng dào hěn wǎn
Anh ấy thức đêm chơi game mỗi tối.
(lóng, game) cày; cày grind
中游戏中需要重复同样动作才能进步的yóuxì zhōng xūyào chóngfù tóngyàng dòngzuò cáinéng jìnbù de
Trò chơi này quá cày cuốc.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.