- ⺼nhục(thịt, cơ quan cơ thể)
- 干can(can thiệp, khô)
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
gan; lá gan
中身体内脏器官,能产生胆汁、储存血液和解毒shēntǐ nèizàng qìguān, néng chǎnshēng dǎnzhī、chǔcún xiěyè hé jiědú
Gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.
gan; lá gan
中身体内脏器官,能产生胆汁、储存血液和解毒shēntǐ nèizàng qìguān, néng chǎnshēng dǎnzhī、chǔcún xiěyè hé jiědú
Gan là một cơ quan quan trọng trong cơ thể người.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Nội tạng là phần thịt bên trong cơ thể, phát âm gần với 'trang'.
gan; lá gan
gan; lá gan
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.