- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 昜dương(tỏa sáng, mở rộng)
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
Tôi thích ăn bánh cuốn.
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
Tôi thích ăn bánh cuốn.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Ruột (肠) là bộ phận thịt trong cơ thể, phát âm theo chữ 昜 (dương).
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
bánh cuốn Quảng Đông; bánh tráng cuốn nhân (làm từ bột gạo hấp, cuộn nhân thịt, rau…)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.