- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 巴ba(dính vào, bám chặt)
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
Miếng thịt này rất béo.
dày và nhiều thịt; dày dặn; (y học) phì đại
Lá của loại cây này dày và mập.
béo; mập; (đất) màu mỡ
Mảnh đất này rất màu mỡ.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
Miếng thịt này rất béo.
dày và nhiều thịt; dày dặn; (y học) phì đại
Lá của loại cây này dày và mập.
béo; mập; (đất) màu mỡ
Mảnh đất này rất màu mỡ.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Dưới mái đá che, trải qua nhiều ngày tháng nuôi dưỡng con cái, tạo nên sự dày dặn, hậu hĩnh.
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
dày dặn; phong phú; (y học) phì đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.