- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 巴ba(dính vào, bám chặt)
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
Anh ấy rất béo.
(quần áo) rộng thùng thình; phì đại
Bộ quần áo này quá rộng.
phì đại; (y học) phì đại cơ quan
Phì đại cơ tim là một loại bệnh tim.
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
Anh ấy rất béo.
(quần áo) rộng thùng thình; phì đại
Bộ quần áo này quá rộng.
phì đại; (y học) phì đại cơ quan
Phì đại cơ tim là một loại bệnh tim.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
béo mập; phì nộn; (y học) phì đại
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.