- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 巴ba(dính vào, bám chặt)
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
gan béo; foie gras
Gan ngỗng Pháp rất nổi tiếng.
gan béo; foie gras
Gan ngỗng Pháp rất nổi tiếng.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
Thịt cứ bám dính vào người mãi thì sinh ra béo phì.
Gan (肝) là cơ quan trong cơ thể, đọc gần giống 'can' như chữ 干.
gan béo; foie gras
gan béo; foie gras
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.