- 户hộ(cánh cửa, che phủ)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
quân hàm; lon vai; dây vai
Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.
quân hàm vai; cầu vai (phù hiệu trên vai)
Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.
quân hàm trên vai; phù hiệu vai
quân hàm; lon vai; dây vai
Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.
quân hàm vai; cầu vai (phù hiệu trên vai)
Anh ấy mặc đồng phục có cầu vai.
quân hàm trên vai; phù hiệu vai
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
Vai là phần thịt của thân thể che phủ như cánh cửa bảo vệ lồng ngực.
Một chương văn hoàn chỉnh như âm thanh đủ mười phần trọn vẹn.
quân hàm; lon vai; dây vai
quân hàm; lon vai; dây vai
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.