- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 巿phế(tạp dề (âm gợi phổi))
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
bệnh lao phổi; lao phổi
Bệnh lao phổi là một bệnh truyền nhiễm.
bệnh lao phổi; bệnh tuberculosis phổi
bệnh lao phổi; lao phổi
Bệnh lao phổi là một bệnh truyền nhiễm.
bệnh lao phổi; bệnh tuberculosis phổi
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
Phổi là bộ phận thịt trong cơ thể, âm 巿 gợi chữ phế.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Hạt nhân của quả cây (木) phát âm giống chữ Hợi (亥).
bệnh lao phổi; lao phổi
bệnh lao phổi; lao phổi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.