- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 又hựu(lại, tay phải)
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
viêm thận
Anh ấy bị viêm thận.
viêm thận (nephritis)
viêm thận
Anh ấy bị viêm thận.
viêm thận (nephritis)
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
Quả thận là bộ phận thịt trong cơ thể, có hình dạng như bàn tay nắm chặt.
viêm thận
viêm thận
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.