- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
中对食物的喜好程度;对某事物的兴趣或欲望duì shíwù de xǐhào chéngdù;duì mǒu shìwù de xìngqù huò yùwàng
Hôm nay tôi ăn rất ngon miệng.
khẩu vị; sự thèm ăn; (bóng) khẩu vị (sở thích)
中想吃东西的欲望;对事物的兴趣和喜好xiǎng chī dōngxi de yùowàng;duì shìwù de xìngqù hé xǐhào
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
中对食物的喜好程度;对某事物的兴趣或欲望duì shíwù de xǐhào chéngdù;duì mǒu shìwù de xìngqù huò yùwàng
Hôm nay tôi ăn rất ngon miệng.
khẩu vị; sự thèm ăn; (bóng) khẩu vị (sở thích)
中想吃东西的欲望;对事物的兴趣和喜好xiǎng chī dōngxi de yùowàng;duì shìwù de xìngqù hé xǐhào
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Chữ 口 vẽ hình cái miệng đang mở ra để nói hoặc ăn.
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
khẩu vị; sự thèm ăn; sở thích
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.