- 田điền(ruộng, ô vuông)
- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
ợ nóng; nóng rát dạ dày
Gần đây tôi bị ợ nóng.
ợ nóng; nóng rát dạ dày
Anh ấy bị ợ nóng.
ợ nóng; nóng rát dạ dày
Gần đây tôi bị ợ nóng.
ợ nóng; nóng rát dạ dày
Anh ấy bị ợ nóng.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
Dạ dày là cơ quan trong cơ thể có hình ô vuông như ruộng để chứa thức ăn.
Lửa bốc lên phía dưới vật đang nắm giữ tạo ra sức nóng bỏng.
ợ nóng; nóng rát dạ dày
ợ nóng; nóng rát dạ dày
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.