- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
Mật là dịch tiêu hóa.
mật; dịch mật
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
Mật là dịch tiêu hóa.
mật; dịch mật
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
mật; túi mật; (bóng) can đảm; dũng khí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.