- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
can đảm và mưu lược; đảm lược
Anh ấy rất có dũng khí và mưu lược.
can đảm và mưu lược; đảm lược
Anh ấy rất có dũng khí và mưu lược.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Lược qua từng thửa ruộng để hoạch định chiến lược chinh phục đất đai.
can đảm và mưu lược; đảm lược
can đảm và mưu lược; đảm lược
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.