- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
ống mật; ống dẫn mật
Ống mật là một phần của hệ tiêu hóa.
ống mật; ống dẫn mật
Ống mật là một phần của hệ tiêu hóa.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Ống tre do quan chức cai quản, nên 管 có nghĩa là ống và quản lý.
ống mật; ống dẫn mật
ống mật; ống dẫn mật
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.