- ⺾nhục(thịt, cơ thể)
- 旦đán(bình minh, buổi sáng sớm)
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
bilirubin (sắc tố mật)
Mức bilirubin cao có thể cho thấy vấn đề về gan.
bilirubin (sắc tố mật)
Mức bilirubin cao có thể cho thấy vấn đề về gan.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
Mật (gan mật) là bộ phận trong cơ thể, phát âm gần với 旦 (đán).
Sợi tơ được thợ nhuộm thành màu đỏ rực.
Tơ sống chưa nhuộm màu gợi lên ý nghĩa thuần khiết, mộc mạc, căn bản.
bilirubin (sắc tố mật)
bilirubin (sắc tố mật)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.