- 北bắc(phương bắc)
- ⺼nhục(thịt, thân thể)
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
Anh ấy ngừng thở rồi, mau gọi bác sĩ!
ngất (vì tức giận); ngất xỉu (bóng)
Anh ấy tức đến ngất đi.
ngất xỉu; trúng gió; đột quỵ
Anh ấy bị đột quỵ rồi, mau gọi bác sĩ!
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
Anh ấy ngừng thở rồi, mau gọi bác sĩ!
ngất (vì tức giận); ngất xỉu (bóng)
Anh ấy tức đến ngất đi.
ngất xỉu; trúng gió; đột quỵ
Anh ấy bị đột quỵ rồi, mau gọi bác sĩ!
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Lưng là phần thịt ở phía sau, như hướng bắc quay lưng lại với mặt trời.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
nín thở; ngưng thở (như một tình trạng y tế)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.