- ⺼nhục(thịt, thân thể)
- 台thai(bục cao, bắt đầu)
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn
Cái thai thể này rất mỏng.
lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn
Cái thai thể này rất mỏng.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn
lõi/thân (trong đồ gốm, sơn mài…): phần cốt (bằng đất sét, kim loại, tre…) làm nền để tráng men hoặc sơn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.