- 尸thi(xác người, mái nhà (che phủ))
- 云vân(mây)
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp phôi; phôi tầng (sinh học)
Phôi tầng là lớp tế bào hình thành sớm trong quá trình phát triển phôi của động vật.
lớp phôi (trong phôi thai học)
Phôi tầng là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
lớp phôi; phôi tầng (sinh học)
Phôi tầng là lớp tế bào hình thành sớm trong quá trình phát triển phôi của động vật.
lớp phôi (trong phôi thai học)
Phôi tầng là một phần quan trọng trong sự phát triển của phôi thai.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
Các tầng nhà chồng lên nhau như những đám mây xếp lớp dưới mái nhà.
lớp phôi; phôi tầng (sinh học)
lớp phôi; phôi tầng (sinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.