- 艹thảo(cỏ, thực vật)
- 牙nha(răng)
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)
Gạo lứt mầm bổ dưỡng hơn gạo trắng.
gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)
Gạo lứt mầm bổ dưỡng hơn gạo trắng.
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
Mầm non nhú lên như chiếc răng nhỏ của cây đâm xuyên qua đất.
Chữ 米 vẽ hình những hạt gạo tỏa ra từ bông lúa, tượng trưng cho lương thực cơ bản của người Á Đông.
gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)
gạo lứt nảy mầm; gạo giữ phôi (gạo đã xay bỏ vỏ trấu nhưng còn giữ phôi mầm)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.