- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
Anh ấy có năng lực rất mạnh.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người gánh vác trọng trách trên vai là người được tin tưởng giao nhiệm vụ.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Chữ 力 vẽ hình cánh tay gồng cơ, tượng trưng cho sức mạnh.
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
năng lực; năng lực đáp ứng yêu cầu công việc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.