- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
cơ hội thắng; khả năng thành công
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về thành công.
cơ hội thắng; khả năng thành công
Chúng ta có cơ hội thắng rất lớn.
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
cơ hội thắng; khả năng chiến thắng
Anh ấy cảm thấy không chắc chắn về thành công.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
cơ hội thắng; khả năng thành công
cơ hội thắng; khả năng thành công
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.