- 月nguyệt(thịt (bộ nhục biến thể))
- 劵quyến(mệt mỏi, kiệt sức)
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
người chiến thắng; người thắng cuộc
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc.
người chiến thắng; người thắng cuộc
Kẻ thắng làm vua, kẻ thua làm giặc.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
Thân thể (thịt) vượt qua sự mệt mỏi mới có thể chiến thắng.
Người già trải qua vô số ngày tháng, nên 者 chỉ 'kẻ, người' đã kinh nghiệm.
người chiến thắng; người thắng cuộc
người chiến thắng; người thắng cuộc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.