- 口khẩu(miệng)
- 刁điêu(xảo quyệt, ngậm (vật gì))
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.
biệt danh chế giễu của Hồ Tích Tiến, tổng biên tập báo "Thời báo Hoàn Cầu", ý chỉ kẻ bưng bát làm tay sai cho Đảng Cộng sản
biệt danh chế giễu của Hồ Tích Tiến, tổng biên tập báo "Thời báo Hoàn Cầu", ý chỉ kẻ bưng bát làm tay sai cho Đảng Cộng sản
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
Ngậm vật gì trong miệng như kẻ xảo quyệt cắp đi không buông.
Cái mâm như chiếc thuyền úp xuống, dùng để đựng đồ ăn.
biệt danh chế giễu của Hồ Tích Tiến, tổng biên tập báo "Thời báo Hoàn Cầu", ý chỉ kẻ bưng bát làm tay sai cho Đảng Cộng sản
biệt danh chế giễu của Hồ Tích Tiến, tổng biên tập báo "Thời báo Hoàn Cầu", ý chỉ kẻ bưng bát làm tay sai cho Đảng Cộng sản
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.