- 口khẩu(miệng)
- 乞khất(xin ăn)
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
ăn uống vô độ; ăn tục uống tạp
Anh ấy luôn ăn uống vô độ.
ăn uống thả phanh; ăn uống vô độ
Anh ấy thích ăn uống vô độ.
ăn uống vô độ; ăn tục uống tạp
Anh ấy luôn ăn uống vô độ.
ăn uống thả phanh; ăn uống vô độ
Anh ấy thích ăn uống vô độ.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
Miệng há ra xin ăn — đó là hành động ăn uống hằng ngày.
Biển cả là vùng nước mà mỗi ngày đều bao la vô tận.
Miệng há ra uống nước, âm đọc gần giống 'hạt'.
ăn uống vô độ; ăn tục uống tạp
ăn uống vô độ; ăn tục uống tạp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.