- 片phiến(mảnh gỗ, tấm phẳng)
- 卑ti(thấp kém, hèn mọn)
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thắng ván (mạt chược); hú bài(kế thừa)
Anh ấy đã ù bài.
thắng ván (mạt chược); hú bài(kế thừa)
Anh ấy đã ù bài.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
Tấm bảng hiệu (牌) là mảnh gỗ phẳng ghi tên kẻ thấp hèn dâng lên bề trên.
thắng ván (mạt chược); hú bài
thắng ván (mạt chược); hú bài
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.