- 龹quyển(cuộn tròn (biến thể))
- 㔾tiết(quỳ gối, co lại)
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn phim
Tôi cần mua một cuộn phim.
cuộn phim
Tôi cần mua một cuộn phim.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
Cuộn sách là tờ giấy được cuộn tròn lại rồi co gọn vào nhau.
cuộn phim
cuộn phim
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.