- 巾cân(khăn vải)
- 冖mịch(che phủ)
- 卅táp(ba mươi, hình dây đai)
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng dính; băng keo
中用胶水粘在纸或布上的带子,可以粘合东西yòng jiāoshuǐ niānzài zhǐ huò bù shàng de dàizi、kěyǐ niānhé dōngxi
Làm ơn cho tôi một cuộn băng dính.
băng dính; băng keo; băng từ
băng dính; băng keo
中用胶水粘在纸或布上的带子,可以粘合东西yòng jiāoshuǐ niānzài zhǐ huò bù shàng de dàizi、kěyǐ niānhé dōngxi
Làm ơn cho tôi một cuộn băng dính.
băng dính; băng keo; băng từ
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
Dây đai là mảnh vải (巾) được buộc chặt quanh người, che phủ (冖) phần eo.
băng dính; băng keo
băng dính; băng keo
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.