- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
Anh ấy là một người biết đọc biết viết và tính toán.
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
Anh ấy là một người biết đọc biết viết và tính toán.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Viết chữ là đặt bút dưới mái nhà để truyền trao ý tứ cho người khác.
Hội họp là lúc nhiều người cùng nhau lên tiếng nói chuyện.
Tính toán xưa dùng que tre như công cụ để đếm số.
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
biết đọc biết tính; có học vấn cơ bản [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.