- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
có thể; có khả năng
中有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì
Anh ấy có thể giúp bạn.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
có khả năng; có thể
có thể; có khả năng
中有本领或有条件做某事yǒu běnlǐng huò yǒu tiáojiàn zuò mǒushì
Anh ấy có thể giúp bạn.
Cô ấy đã có thể kết hôn rồi, nói cách khác, cô ấy là người phụ nữ đã có chồng.
có khả năng; có thể
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Đủ rồi là khi có nhiều phần, mỗi phần đều trọn vẹn như một câu hoàn chỉnh.
có thể; có khả năng
có thể; có khả năng
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
Tôi có thể giúp bạn.
có thể; có khả năng
中有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò
Tôi có thể giúp bạn.
Tôi có thể giúp bạn.
có thể; có khả năng
中有能力做某事;可以做yǒu néngglì zuò mǒushì;kěyǐ zuò
Tôi có thể giúp bạn.