- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
Giảm tiêu thụ năng lượng rất quan trọng.
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
Giảm tiêu thụ năng lượng rất quan trọng.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Cái cày bào mòn từng sợi lông, tượng trưng cho sự hao tổn dần dần.
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
mức tiêu thụ năng lượng; năng lượng tiêu hao
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.