- ⺼nhục(thịt, cơ thể)
- 厶tư(riêng tư, cá nhân)
- 匕匕tỉ(hai chân (tượng hình gấu))
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
Anh ấy là một người giỏi ăn nói.
khéo ăn khéo nói; tài hùng biện [thành ngữ]
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
Anh ấy là một người giỏi ăn nói.
khéo ăn khéo nói; tài hùng biện [thành ngữ]
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
Con gấu dùng thân thịt và đôi chân mạnh mẽ của nó thể hiện sức 'năng lực' phi thường.
Lời nói ngọt ngào như dê hiền lành chính là sự thiện lương.
Tranh luận là dùng lời nói sắc bén như dao để bác bỏ tội lỗi của đối phương.
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
ăn nói lưu loát, biện luận giỏi [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.