- 米mễ(gạo, hạt ngũ cốc)
- 分phân(chia nhỏ, tách ra)
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
tính nữ tính; hơi hướm đàn bà; mùi son phấn
Anh ấy không có vẻ nữ tính.
hơi hướm phấn son; vẻ ủy mị nữ tính
Anh ấy nói chuyện hơi ẻo lả.
tính nữ tính; hơi hướm đàn bà; mùi son phấn
Anh ấy không có vẻ nữ tính.
hơi hướm phấn son; vẻ ủy mị nữ tính
Anh ấy nói chuyện hơi ẻo lả.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
Bột phấn là gạo được chia nhỏ và nghiền thành hạt mịn.
Chữ 气 vẽ hình những làn hơi bay lên, tượng trưng cho khí trời vô hình.
tính nữ tính; hơi hướm đàn bà; mùi son phấn
tính nữ tính; hơi hướm đàn bà; mùi son phấn
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.