- 冂quynh(đường viền bên ngoài (tượng hình hàng rào))
- 入nhập(đi vào)
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
Tập thể dục có thể giúp cơ thể giải phóng endorphin.
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
Tập thể dục có thể giúp cơ thể giải phóng endorphin.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
Bên trong là thứ đã đi vào bên trong hàng rào bao quanh.
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
endorphin (chất dẫn truyền thần kinh tạo cảm giác hưng phấn)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.