- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)
Vỏ não có nhiều hồi não.
nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)
Vỏ não có nhiều hồi não.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)
nếp cuộn não; hồi não (thuật ngữ thần kinh học)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.