- 囗vi(vòng ngoài (tượng hình))
- 口khẩu(vòng trong (tượng hình))
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
Cách suy nghĩ của anh ấy rất đặc biệt.
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
Cách suy nghĩ của anh ấy rất đặc biệt.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
Vòng xoáy lồng nhau tượng trưng cho sự quay trở lại.
Con đường (路) là nơi đôi chân bước đến khắp mọi nơi.
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
cách suy nghĩ; lối tư duy; (khẩu) dây thần kinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.