- 宀miên(mái nhà)
- 至chí(đến nơi)
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
não thất (của não)
Não thất là các khoang trong não.
não thất (của não)
Não thất là các khoang trong não.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
Căn phòng là nơi có mái nhà che, nơi người ta đến và dừng lại.
não thất (của não)
não thất (của não)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.