- 扌thủ(tay)
- 员viên(thành viên, số lượng)
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
tổn thương não; chấn thương não
Anh ấy mất trí nhớ vì tổn thương não.
tổn thương não; chấn thương não
Anh ấy mất trí nhớ vì tổn thương não.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
Dùng tay giảm bớt số lượng thành viên là gây tổn hại.
Người bị dùng sức tấn công thì bị thương.
tổn thương não; chấn thương não
tổn thương não; chấn thương não
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.