- 歹đãi(xương tàn, chết chóc)
- 戋tiên(nhỏ bé, ít ỏi)
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
Bạn đúng là đồ não tàn!
(lóng) đần độn; ngu ngốc; óc tàn
Bạn đúng là đồ ngốc.
(lóng) thằng đần; đồ não tàn; đần độn
Bạn đúng là đồ não tàn!
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
Bạn đúng là đồ não tàn!
(lóng) đần độn; ngu ngốc; óc tàn
Bạn đúng là đồ ngốc.
(lóng) thằng đần; đồ não tàn; đần độn
Bạn đúng là đồ não tàn!
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
Xương tàn còn sót lại sau chiến tranh gợi lên sự tàn nhẫn, dư tàn.
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
đầu óc có vấn đề; ngớ ngẩn; đần độn (khẩu)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
(lóng) não tàn; đồ ngốc; thằng khùng
Bạn đúng là đồ não tàn.
(lóng) não tàn; đồ ngốc; thằng khùng
Bạn đúng là đồ não tàn.