- 氵thủy(nước)
- 十thập(mười)
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
não; đầu óc
Anh ấy vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
não; đầu óc
Anh ấy vắt óc suy nghĩ cách giải quyết.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
Nước ép từ trái cây chảy ra như mười dòng chất lỏng hòa quyện.
não; đầu óc
não; đầu óc
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.