- 氵thủy(nước)
- 勾câu(móc, cong)
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh não (sulcus)
Vỏ não có nhiều rãnh não.
rãnh não (sulcus)
Vỏ não có nhiều rãnh não.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
Mương rãnh là dòng nước uốn cong chảy quanh như móc câu.
rãnh não (sulcus)
rãnh não (sulcus)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.